

Chương trình Tiếng Anh du lịch này được xây dựng nhằm đào tạo người học có trình độ cao đẳng, có phẩm chất chính trị vững vàng, đạo đức nghề nghiệp và sức khỏe tốt; có khả năng sử dụng tiếng Anh thành thạo và nghiệp vụ chuyên môn tốt, làm việc trong lĩnh vực kinh doanh du lịch tại các doanh nghiệp, tổ chức có quan hệ với đối tác (người) nước ngoài hay doanh nghiệp, tổ chức trong nước có sử dụng tiếng Anh.
- Kiến thức
+ Hiểu được các vấn đề cơ bản về chính trị, xã hội, pháp luật, quốc phòng, an ninh và giáo dục thể chất theo quy định của Bộ Giáo dục & Đào tạo;
+ Hiểu và vận dụng được kiến thức cơ bản về tin học, tiếng Anh theo quy định của Bộ Giáo dục & Đào tạo;
+ Hiểu được từ vựng, thuật ngữ, mẫu câu tiếng Anh thông dụng liên quan đến nghiệp vụ lễ tân khách sạn, nhà hàng;
+ Có kiến thức tiếng Anh về hướng dẫn du lịch, văn hóa trong nước và nước ngoài, giao tiếp hiệu quả bằng tiếng Anh trong các tình huống nghề nghiệp thông thường;
+ Hiểu đúng nội dung, thông tin cơ bản bằng tiếng Anh trong truyền thông, marketing du lịch.
- Kỹ năng
+ Vận dụng được kiến thức ngôn ngữ để giao tiếp bằng tiếng Anh trong lĩnh vực kinh doanh du lịch;
+ Thực hiện thành thạo nghiệp vụ đón tiếp khách tại nhà hàng, khách sạn;
+ Thực hiện việc giao tiếp tự tin và hiệu quả với khách hàng quốc tế qua các hình thức khác nhau (trực tiếp, điện thoại, email);
+ Thực hiện thành thạo trình bày thông tin một cách rõ ràng và thuyết phục trước đám đông, đặc biệt là trong các buổi hội thảo, buổi hướng dẫn du lịch;
+ Thực hiện việc hợp tác hiệu quả với các thành viên trong nhóm để thực hiện các dự án, tổ chức sự kiện hoặc tour du lịch.
+ Thành thạo các phần mềm và ứng dụng hỗ trợ trong ngành du lịch, bao gồm quản lý đặt chỗ và các nền tảng truyền thông xã hội.
+ Sử dụng tốt tiếng Anh đạt bậc 3/6 theo Khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam.
+ Sử dụng hệ điều hành Microsoft Windows và một số ứng dụng của bộ công cụ Microsoft Office để soạn thảo văn bản, xử lý bảng tính, xây dựng trình chiếu; sử dụng Microsoft Excel để hỗ trợ thực hiện các nghiệp vụ chuyên môn; sử dụng tốt công cụ Internet, ứng dụng công nghệ thông tin, AI để thu thập và trao đổi thông tin.
- Năng lực tự chủ và trách nhiệm
+ Phẩm chất đạo đức, ý thức nghề nghiệp và trách nhiệm công dân: Chấp hành nghiêm chỉnh đường lối chính sách của Đảng và pháp luật nhà nước, nội qui làm việc tại doanh nghiệp, cần mẫn, trung thực,có ý thức trách nhiệm trong công việc với cộng đồng xã hội.
+ Trách nhiệm đạo đức, tác phong nghề nghiệp và thái độ phục vụ: Tuân thủ đúng Luật lao động, Luật doanh nghiệp, chuẩn mực đạo đức trong kinh doanh; làm việc có phương pháp khoa học, có tính tổ chức kỷ luật và trách nhiệm với công việc, đoàn kết và hỗ trợ các thành viên trong nhóm/bộ phận hoàn thành mục tiêu đề ra.
+ Khả năng cập nhật kiến thức, sáng tạo trong công việc: Có tinh thần cầu tiến, có ý thức tự nghiên cứu bồi dưỡng nghiệp vụ chuyên môn để nâng cao trình độ. Luôn đúc kết kinh nghiệm và cải tiến công việc được giao. Thích nghi với sự thay đổi của môi trường làm việc và sự phát triển của công nghệ.
Mã MH/ MĐ | Tên môn học | Số tín chỉ | Tổng số giờ học | |||
Trong đó | ||||||
Tổng | LT | TH/TT/TL/BT | Kiểm tra | |||
| I. Các môn học chung | 19 | 435 | 133 | 295 | 7 | |
MH01 | Giáo dục chính trị | 5 | 75 | 74 | 0 | 1 |
MH02 | Pháp luật | 2 | 30 | 29 | 0 | 1 |
MH03 | Giáo dục thể chất | 2 | 60 | 0 | 59 | 1 |
MH04 | Giáo dục QP&AN | 3 | 75 | 15 | 59 | 1 |
MH05 | Tin học | 3 | 75 | 15 | 59 | 1 |
MH06 | Tiếng Anh | 4 | 120 | 0 | 118 | 2 |
| II. Các môn học chuyên môn | 58.5 | 1440 | 420 | 971 | 49 | |
| II.1. Môn học cơ sở | 26.5 | 555 | 240 | 298 | 17 | |
MH07 | Ngữ pháp Tiếng Anh | 2 | 45 | 15 | 29 | 1 |
MH08 | Văn hóa giao tiếp thương mại quốc tế | 2 | 45 | 15 | 29 | 1 |
MH09 | Luyện âm | 2.5 | 45 | 30 | 13 | 2 |
MH10 | Tổng quan du lịch | 2.5 | 45 | 30 | 13 | 2 |
MH11 | Nói Tiếng Anh 1 | 2 | 45 | 15 | 28 | 2 |
MH12 | Nghe Tiếng Anh 1 | 2 | 45 | 15 | 29 | 1 |
MH13 | Đọc Tiếng Anh | 2 | 45 | 15 | 29 | 1 |
MH14 | Viết Tiếng Anh | 2 | 45 | 15 | 29 | 1 |
MH15 | Nói Tiếng Anh 2 | 2 | 45 | 15 | 28 | 2 |
MH16 | Nghe Tiếng Anh 2 | 2 | 45 | 15 | 29 | 1 |
MH17 | Marketing du lịch | 2.5 | 45 | 30 | 14 | 1 |
MH18 | Tuyến điểm du lịch Việt Nam | 3 | 60 | 30 | 28 | 2 |
| II.2. Môn học chuyên môn sâu | 26 | 750 | 135 | 589 | 26 | |
MH19 | Tiếng Anh Du lịch 1 (Kinh doanh khách sạn, nhà hàng) | 3.5 | 75 | 30 | 43 | 2 |
MH20 | Tiếng Anh Du lịch 2 (Tuyến điểm du lịch) | 3.5 | 75 | 30 | 43 | 2 |
MH21 | Tiếng Anh Du lịch 3 (Điều hành tour du lịch) | 3.5 | 75 | 30 | 43 | 2 |
MH22 | Biên dịch | 3 | 75 | 15 | 59 | 1 |
MH23 | Phiên dịch | 3 | 75 | 15 | 58 | 2 |
MH24 | Tiếng Anh Quản trị tiền sảnh (Front Office Management) | 2.5 | 60 | 15 | 43 | 2 |
MĐ25 | Thực hành tại doanh nghiệp | 2 | 90 | 0 | 75 | 15 |
MĐ26 | Thực tập tốt nghiệp | 5 | 225 | 0 | 225 | 0 |
III.3. Môn học tự chọn (chọn 3 trong 6 môn) | 6 | 135 | 45 | 84 | 6 | |
MH27 | Tổ chức sự kiện | 2 | 45 | 15 | 28 | 2 |
MH28 | Kỹ năng bán dịch vụ du lịch | 2 | 45 | 15 | 28 | 2 |
MH29 | Tổ chức hoạt náo | 2 | 45 | 15 | 28 | 2 |
MH30 | Ngoại ngữ 2 | 2 | 45 | 15 | 28 | 2 |
MH31 | Du lịch sinh thái | 2 | 45 | 15 | 28 | 2 |
MH32 | Kỹ năng chăm sóc khách hàng trong du lịch | 2 | 45 | 15 | 28 | 2 |
Tổng cộng | 77.5 | 1875 | 553 | 1266 | 56 | |
Sau khi tốt nghiệp, người học Tiếng Anh du lịch có thể làm việc tại các khách sạn, nhà hàng, khu nghỉ dưỡng cao cấp, công ty du lịch lữ hành các tổ chức hoặc doanh nghiệp có mối quan hệ kinh doanh du lịch với đối tác nước ngoài ở các vị trí:
- Nhân viên lễ tân;
- Hướng dẫn viên du lịch;
- Nhân viên kinh doanh dịch vụ du lịch;
- Nhân viên tư vấn chăm sóc khách du lịch;
- Nhân viên truyền thông và marketing du lịch.
Sau một thời gian công tác, có thể phát triển đến các vị trí cao hơn: Trưởng/Phó phòng, hoặc các vị trí quản lý khác.