BỘ CNG THƯƠNG
TRƯỜNG CAO ĐẲNG THƯƠNG MẠI 1490000
DANH SCH SV THUỘC ĐỐI TƯỢNG CHẾ ĐỘ CHNH SCH NỘI TR
HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2019-2020
 
TT Họ v tn Lớp Kho Ngy sinh Dn tộc M hiệu Mức học bổng chnh sch/kỳ Cc khoản hỗ trợ khc Ghi ch
Hỗ trợ mua đồ dng c nhn/năm Hỗ trợ đi lại 1 năm/lần
1 Triệu Mi Ni 11QD10.5 11 15/11/1997 Dao DTTS-HNG 100% 300.000 300.000  
2 Trương Thanh Ng 11QK5.8 11 18/12/1999 Kinh DTK-HNG 60% 300.000 300.000  
3 Hong Thị Khnh Vy 11QK5.8 11 28/03/1999 Kinh DTK-HNG 60% 300.000 300.000  
4 Chung Thị Lệ 12KD10.2 12 26/10/1999 Kinh DTK-HNG 60% 350.000 300.000  
5 Nguyễn Thị Hồng Nhung 12QD11.2 12 08/11/2000 Kinh DTK-HNG 60% 350.000 300.000  
6 V Thị Hồng Nhung 12QH6.1 12 10/01/2000 Kinh DTK-HNG 60% 350.000 300.000  
7 V Thị Huyền 12QK6.10 12 27/05/2000 Kinh DTK-HNG 60% 350.000 300.000  
8 L Thị Thu Tiền 12QK6.5 12 17/04/2000 Kinh DTK-HNG 60% 350.000 300.000  
9 Nguyễn Thị Thu Hiền 12QK6.7 12 26/11/2000 Kinh DTK-HNG 60% 350.000 300.000  
10 Nguyễn Thi Thu Hường 12QT12.1 12 01/01/2000 Kinh DTK-HNG 60% 350.000 300.000  
11 Đặng Thế Đức 12QT12.3 12 14/05/2000 Kinh DTK-HNG 60% 350.000 300.000  
12 Nguyễn Thanh Giang 13KD11.1 13 11/05/2001 Kinh DTK-HNG 60% 350.000 300.000  
13 Trần Thị Thy Huy 13KD11.1 13 24/01/2001 Kinh DTK-HNG 60% 350.000 300.000  
14 Hồ Thị Su 13KD11.1 13 23/04/2001 Cơtu DTTS-HNG 100% 350.000 300.000  
15 Bi Thị Diệu 13KD11.2 13 19/11/2001 Kinh DTK-HNG 60% 350.000 300.000  
16 Nguyễn Thị Phương Thi 13KD11.2 13 04/02/2000 Kinh DTK-HNG 60% 350.000 300.000  
17 Trần Thị Quỳnh Trang 13NT13.1 13 16/03/2001 Kinh DTK-HNG 60% 350.000 300.000  
18 L Văn Dương 13QD12.3 13 01/08/2001 Ty DTTS-HNG 100% 350.000 300.000  
19 Lm Tm Nhi 13QD12.5 13 10/09/2001 Kinh DTK-HNG 60% 350.000 300.000  
20 Hồ Thị Thanh 13QK7.7 13 10/10/2001 Kinh TN-DTNT 80% 350.000 200.000  
21 L Thị Ngọc Hiền 13TM2.1 13 21/01/2000 Kinh DTK-HNG 60% 350.000 300.000  
22 Trần Thị Thuận 13QT13.1 13 01/01/2001 Kinh DTK-HNG 60% 350.000 300.000  
 
M hiệu Diễn giải đối tượng Mức học bổng
DTK-HNG Người dn tộc Kinh thuộc hộ ngho, hộ cận ngho c hộ khẩu thường tr tại vng c điều kiện kinh tế - x hội đặc biệt kh khăn, vng dn tộc thiểu số, bin giới, hải đảo 60%/mức lương cơ sở
DTTS-HNG L người dn tộc thiểu số thuộc hộ ngho, cận ngho 100%/mức lương cơ sở
TN-DTNT Người tốt nghiệp trường phổ thng dn tộc nội tr 80%/mức lương cơ sở
Đ Nẵng, ngy 15 thng 10 năm 2019
PHNG ĐO TẠO Người lập biểu
V THỊ PHƯƠNG ANH Tống Thị Thuỳ Vn