BỘ CÔNG THƯƠNG
TRƯỜNG CAO ĐẲNG THƯƠNG MẠI
DANH SÁCH SV THUỘC ĐỐI TƯỢNG CHÍNH SÁCH NỘI TRÚ
HỌC KỲ 2 NĂM HỌC 2016-2017
TT Mă HSSV Họ và tên Lớp Khoá Ngày sinh Mă hiệu  Mức học bổng chính sách/kỳ   Mức học bổng chính sách của 1 SV (LTT)   Số tháng học trong kỳ   Học bổng được hưởng   Hỗ trợ mua đồ dùng cá nhân/năm  Hỗ trợ đi lại 1 năm/lần  Số tiền được nhận   Ghi chú 
1 101201603404 Nguyễn Thị Minh Ánh 10QK4.4 10 14/09/1998 DTK-HNG 60% 1.210.000 5 3.630.000        3.630.000  
2 101200101403 Đào Quỳnh Uyên Chi 10KD8.4 10 19/01/1998 DTK-HNG 60% 1.210.000 5 3.630.000        3.630.000  
3 101200101409 Nguyễn Thị Thúy Hằng 10KD8.4 10 24/04/1998 DTK-HNG 60% 1.210.000 5 3.630.000        3.630.000  
4 101200101120 Hoàng Thị Lan 10KD8.1 10 01/02/1997 DTK-HNG 60% 1.210.000 5 3.630.000        3.630.000  
5 101200101308 Lê Thị Kim Hạnh 10KD8.3 10 22/08/1998 DTK-HNG 60% 1.210.000 5 3.630.000        3.630.000  
6 101201602724 Nguyễn Thị Nhàn 10QD9.7 10 17/10/1996 DTK-HNG 60% 1.210.000 5 3.630.000        3.630.000  
7 101200101501 Lê Quỳnh Ngọc Ánh 10KD8.5 10 20/08/1998 DTK-HNG 60% 1.210.000 5 3.630.000        3.630.000  
8 101200101109 Phạm Thị Mỹ Duyên 10KD8.1 10 03/10/1998 DTK-HNG 60% 1.210.000 5 3.630.000       350.000     300.000    4.280.000  
9 101201602716 Nguyễn Thị Mỹ Linh 10QD9.7 10 19/02/1998 DTK-HNG 60% 1.210.000 5 3.630.000       350.000     300.000    4.280.000  
10 101201602104 Lê Thị Hoa Cúc 10QD9.1 10 25/09/1998 DTK-HNG 60% 1.210.000 5 3.630.000       350.000     300.000    4.280.000  
                               
Mă hiệu Diễn giải đối tượng Mức học bổng chính sách
DTK-HNG Người dân tộc Kinh thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo có hộ khẩu thường trú tại vùng có điều kiện kinh tế - xă hội đặc biệt khó khăn, vùng dân tộc thiểu số, biên giới, hải đảo 60% mức tiền lương cơ sở/tháng
Đà Nẵng, ngày 23 tháng 03 năm 2017
HIỆU TRƯỞNG PH̉NG TCKT PH̉NG CTCT&SV Người lập biểu
TS. ĐINH VĂN TUYÊN VƠ THI VƠ THỊ PHƯƠNG ANH TỐNG THỊ THÙY VÂN