PH̉NG CÔNG TÁC CT&SV
DANH SÁCH SV THUỘC ĐỐI TƯỢNG XÉT CHÍNH SÁCH NỘI TRÚ
HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2018-2019
TT Mă HSSV Họ và tên Lớp Khoá Ngày sinh Dân tộc Mă hiệu  Mức học bổng, các khoản hỗ trợ chính sách nội trú   Các khoản hỗ trợ khác  Ghi chú
 Mức miễn giảm học phí (theo NĐ 86/NĐ-CP)   Hỗ trợ chi phí học tập (theo QĐ 66/QĐ-TTg)   Lệ phí tuyển sinh Khám sức khỏe
1 101200101120 Hoàng Thị Lan 10KD8.1 10 01/02/1997 Kinh DTK-HNG 60%                        
2 101200101308 Lê Thị Kim Hạnh 10KD8.3 10 22/08/1998 Kinh DTK-HNG 60%                        
3 101200101403 Đào Quỳnh Uyên Chi 10KD8.4 10 19/01/1998 Kinh DTK-HNG 60%                        
4 101200101409 Nguyễn Thị Thúy Hằng 10KD8.4 10 24/04/1998 Kinh DTK-HNG 60%                        
5 101200101501 Lê Quỳnh Ngọc Ánh 10KD8.5 10 20/08/1998 Kinh DTK-HNG 60%                        
6 101201602104 Lê Thị Hoa Cúc 10QD9.1 10 25/09/1998 Kinh DTK-HNG 60%                        
7 101201602315 Thân Thị Hiền 10QD9.3 10 12/04/1997 Kinh DTK-HNG 60%                        
8 101201602716 Nguyễn Thị Mỹ Linh 10QD9.7 10 19/02/1998 Kinh DTK-HNG 60%                        
9 101201603404 Nguyễn Thị Minh Ánh 10QK4.4 10 14/09/1998 Kinh DTK-HNG 60%                        
10 111201602113 Nguyễn Thị Hậu 11QD10.1 11 22/02/1999 Kinh DTK-HNG 60%                        
11 111201602522 Triệu Mùi Nái 11QD10.5 11 15/11/1997 Dao DTTS-HNG 100% 100% 60%                    
12 111201602541 Mai Thị Huyền Trang 11QD10.5 11 20/05/1999 Kinh DTK-HNG 60%                        
13 111201603128 Vơ Thị Thanh Ngân 11QK5.1 11 27/09/1999 Kinh DTK-HNG 60%                        
14 111201603823 Trương Thanh Ngà 11QK5.8 11 18/12/1999 Kinh DTK-HNG 60%                        
15 111201603847 Hoàng Thị Khánh Vy 11QK5.8 11 28/03/1999 Kinh DTK-HNG 60%                        
16 126340302216 Chung Thị Lệ 12KD10.2 12 26/10/1999 Kinh DTK-HNG 60%         30.000     45.000                
17 126340302238 Phan Thị Thanh Thuỳ 12KD10.2 12 09/04/2000 Kinh DTK-HNG 60%         30.000     45.000                
18 126810101223 Nguyễn Thị Ánh Hương 12QD11.2 12 22/02/2000 Kinh DTK-HNG 60%         30.000     45.000                
19 126810101235 Nguyễn Thị Hồng Nhung 12QD11.2 12 08/11/2000 Kinh DTK-HNG 60%         30.000     45.000                
20 126810201148 Lê Thị Th́n 12QK6.1 12 29/12/2000 Kinh DTK-HNG 60%         30.000     45.000                
21 126810201535 Lê Thị Thu Tiền 12QK6.5 12 17/04/2000 Kinh DTK-HNG 60%         30.000     45.000                
22 126810201714 Nguyễn Thị Thu Hiền 12QK6.7 12 26/11/2000 Kinh DTK-HNG 60%         30.000     45.000                
23 126340114216 Y Chu Hy 12QT12.2 12 20/11/1999 Bahnar DTTS-HNG 100% 100% 60%     30.000     45.000                
Mă hiệu Diễn giải đối tượng Mức học bổng chính sách
DTK-HNG Người dân tộc Kinh thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo có hộ khẩu thường trú tại vùng có điều kiện kinh tế - xă hội đặc biệt khó khăn, vùng dân tộc thiểu số, biên giới, hải đảo 60% mức tiền lương cơ sở/tháng
DTTS-HNG Là người dân tộc thiểu số thuộc hộ nghèo, cận nghèo 100% mức tiền lương cơ sở/tháng
Đà Nẵng, ngày 08 tháng 10 năm 2018
 Người lập biểu 
Tống Thị Thuỳ Vân