BỘ CNG THƯƠNG
TRƯỜNG CAO ĐẲNG THƯƠNG MẠI
----- o O o -----
CỘNG HO X HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phc
--------- o O o ---------
DANH SCH HSSV THUỘC ĐỐI TƯỢNG CHNH SCH NỘI TR
HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2016-2017
(Đnh km Quyết định số 645/QĐ-CĐTM ngy 24/11/2016 của Hiệu trưởng)
TT M HSSV Họ v tn Lớp Kho Ngy sinh Hộ khẩu M hiệu Mức học bổng chnh sch/kỳ Hỗ trợ mua đồ dng c nhn/năm Hỗ trợ đi lại 1 năm/lần
1 101200101333 H Thị Quế 10KD8.3 10 26/07/1998 Bắc Giang DTTS-HNG 100% 350.000 200.000
2 101200101311 Hong Thị Hiếu 10KD8.3 10 03/03/1998 Đắk Lắk DTTS-HNG 100% 350.000 200.000
3 101201603404 Nguyễn Thị Minh nh 10QK4.4 10 14/09/1998 Quảng Nam DTK-HNG 60% 350.000 300.000
4 101200101403 Đo Quỳnh Uyn Chi 10KD8.4 10 19/01/1998 Quảng Ngi DTK-HNG 60% 350.000 300.000
5 101200101409 Nguyễn Thị Thy Hằng 10KD8.4 10 24/04/1998 Quảng Nam DTK-HNG 60% 350.000 300.000
6 101200101120 Hong Thị Lan 10KD8.1 10 01/02/1997 Quảng Trị DTK-HNG 60% 350.000 300.000
7 101201602537 Hong Thị Thảo 10QD9.5 10 15/04/1998 Quảng Nam DTK-HNG 60% 350.000 300.000
8 101200101308 L Thị Kim Hạnh 10KD8.3 10 22/08/1998 Quảng Trị DTK-HNG 60% 350.000 300.000
9 101201602724 Nguyễn Thị Nhn 10QD9.7 10 17/10/1996 Đắk Lắk DTK-HNG 60% 350.000 300.000
10 101200101501 L Quỳnh Ngọc nh 10KD8.5 10 20/08/1998 Quảng Bnh DTK-HNG 60% 350.000 300.000
M hiệu Diễn giải đối tượng Mức học bổng chnh sch
DTTS-HNG L người dn tộc thiểu số thuộc hộ ngho, cận ngho 100% mức tiền lương cơ sở/thng
DTK-HNG Người dn tộc Kinh thuộc hộ ngho, hộ cận ngho c hộ khẩu thường tr tại vng c điều kiện kinh tế - x hội đặc biệt kh khăn, vng dn tộc thiểu số, bin giới, hải đảo 60% mức tiền lương cơ sở/thng
Đ Nẵng, ngy 21 thng 11 năm 2016
HIỆU TRƯỞNG PHNG TCKT PHNG CTCT&SV Người lập biểu
(Đ k)
TS. ĐINH VĂN TUYN V THI V THỊ PHƯƠNG ANH TỐNG THỊ THY VN