Đang tải dữ liệu ...
ASP.NET.VN Khoa học-Công nghệ


KẾT QUẢ KHOA HỌC & CÔNG NGHỆ » Tài liệu chuyên môn » Nội dung chương trình MARKETING DU LỊCH


Nội dung chương trình MARKETING DU LỊCH
08 Tháng Tám 2019 - thaohb
Lượt xem: 512     Phản hồi: 0     Đánh giá:


 

Thứ tự

môn học

Tên môn học

Thời gian học tập

Tổng số

Lý thuyết

Thực hành

(TH, BT, TL)

Tỷ lệ LT/

TH

Điều kiện tiên quyết

(*)

Tín chỉ

Giờ

Giờ

Giờ

I. Các môn học chung

21

450

180

270

40/60

 

1

Chính trị

5

90

60

30

67/33

 

2

Pháp luật

2

30

30

0

100/0

 

3

Giáo dục thể chất

2

60

0

60

0/100

 

4

Giáo dục quốc phòng

3

75

15

60

20/80

 

5

Tin học

3

75

15

60

20/80

 

6

Tiếng Anh cơ bản

6

120

60

60

50/50

 

II. Các môn học chuyên môn

72

1695

540

1155

32/68

 

II.1. Môn học cơ sở

36

765

315

450

41/59

 

7

Luật kinh tế

2

45

15

30

33/67

 

8

Kinh tế vi mô

3

60

30

30

50/50

 

9

Lý thuyết marketing du lịch

3

60

30

30

50/50

 

10

Tổng quan du lịch

3

60

30

30

50/50

 

11

Quản trị học

3

60

30

30

50/50

 

12

Sản phẩm du lịch

3

75

30

45

40/60

 

13

Tâm lý khách du lịch

3

60

30

30

50/50

 

14

Hành vi khách hàng du lịch

3

45

15

30

33/67

 

15

Nghiên cứu marketing

3

60

30

30

50/50

 

16

Thiết kế đồ họa

3

60

30

30

50/50

 

17

Tiếng Anh ngành Marketing du lịch 1

2,5

60

15

45

25/75

 

18

Tiếng Anh ngành Marketing du lịch 2

2,5

60

15

45

25/75

 

19

Tiếng Anh ngành Marketing du lịch 3

2,5

60

15

45

25/75

 

II.2. Môn học chuyên môn sâu

29

795

180

615

33/67

 

20

Quảng cáo và khuyến mãi trong KD du lịch

4

90

30

60

33/67

 

21

Tổ chức sự kiện trong kinh doanh du lịch

4

90

30

60

33/67

 

22

Quan hệ công chúng

4

90

30

60

33/67

 

23

E-Marketing

4

90

30

60

33/67

 

24

Nghiệp vụ bán sản phẩm du lịch

4

90

30

60

33/67

 

25

Thực hành chuyên ngành

4

120

0

120

0/100

 

26

Thực tập tốt nghiệp

5

225

0

225

0/100

 

II.3. Môn học tự chọn (chọn 3 trong 6 môn)

6

135

45

90

33/67

 

27

Quản trị quan hệ khách hàng

2

45

15

30

33/67

 

28

Quản trị thương hiệu

2

45

15

30

33/67

 

29

Định giá sản phẩm du lịch

2

45

15

30

33/67

 

30

Kỹ năng thương lượng

2

45

15

30

33/67

 

31

Nghiệp vụ lễ tân

2

45

15

30

33/67

 

32

Nghiệp vụ lữ hành

2

45

15

30

33/67

 

Tổng cộng

93

2145

720

1425

34/66