Đang tải dữ liệu ...
ASP.NET.VN Khoa học-Công nghệ


KẾT QUẢ KHOA HỌC & CÔNG NGHỆ » Tài liệu chuyên môn » Nội dung chương trình MARKETING THƯƠNG MẠI


Nội dung chương trình MARKETING THƯƠNG MẠI
08 Tháng Tám 2019 - thaohb
Lượt xem: 669     Phản hồi: 0     Đánh giá:


 

Thứ tự

môn học

Tên môn học

Thời gian học tập

Tổng số

Lý thuyết

Thực hành

(TH, TN, BT, TL)

Tỷ lệ LT/

TH

Điều kiện tiên quyết

(*)

Tín chỉ

Giờ

Giờ

Giờ

I. Các môn học chung

21

450

180

270

40/60

 

1

Chính trị

5

90

60

30

67/33

 

2

Pháp luật

2

30

30

0

100/0

 

3

Giáo dục thể chất

2

60

0

60

0/100

 

4

Giáo dục quốc phòng

3

75

15

60

20/80

 

5

Tin học

3

75

15

60

20/80

 

6

Tiếng Anh cơ bản

6

120

60

60

50/50

 

II. Các môn học chuyên môn

72

1.695

540

1.155

32/68

 

II.1. Môn học cơ sở

37

765

23

345

44/55

 

7

Luật kinh tế

2

45

15

30

33/67

 

8

Kinh tế vi mô

3

60

30

30

50/50

 

9

Marketing căn bản

3

60

30

30

50/50

 

10

Kinh tế thương mại

3

60

30

30

50/50

 

11

Quản trị học

3

60

30

30

50/50

 

12

Tâm lý khách hàng

3

60

30

30

50/50

 

13

Hành vi khách hàng

2

45

15

30

33/67

 

14

Quản trị quan hệ khách hàng

3.5

75

30

45

40/60

 

15

Chính sách giá

3

60

30

30

50/50

 

16

Marketing bán lẻ

3

60

30

30

50/50

 

17

Nghiên cứu marketing

3

60

30

30

50/50

 

18

Thiết kế đồ họa

3

60

30

30

50/50

 

19

Tiếng Anh ngành Marketing thương mại

2.5

60

15

45

25/75

 

II.2. Môn học chuyên môn sâu

29

795

10

150

19/81

 

20

Quản trị kênh phân phối

4

90

30

60

33/67

 

21

Quảng cáo và khuyến mãi

4

90

30

60

33/67

 

22

Bán hàng và quản trị bán hàng

4

90

30

60

33/67

 

23

Quan hệ công chúng

4

90

30

60

33/67

 

24

E-Marketing

4

90

30

60

33/67

 

25

Thực hành chuyên ngành

4

120

0

120

0/100

 

26

Thực tập tốt nghiệp

5

225

0

225

0/100

 

II.3. Môn học tự chọn (chọn 3 trong 6 môn)

6

135

45

90

33/67

 

27

Marketing khách hàng tổ chức

2

45

15

30

33/67

 

28

Quản trị thương hiệu

2

45

15

30

33/67

 

29

Tổ chức sự kiện

2

45

15

30

33/67

 

30

Marketing dịch vụ

2

45

15

30

33/67

 

31

Quản trị và phát triển sản phẩm mới

2

45

15

30

33/67

 

32

Thương mại điện tử

2

45

15

30

33/67

 

Tổng cộng

93

2.145

720

1.425

34/66